hop
hop (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một loài cây leo có thân quấn, mọc ở vùng ôn đới phía bắc; người ta trồng để lấy hoa cái (hoa nụ) dùng trong quá trình nấu bia, giúp tạo mùi vị và bảo quản bia.
A twining climbing plant native to north temperate regions, cultivated for the flowers borne by the female plant, which are used in brewing beer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của hop (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
hop | hops |
hop (Verb)
Nghĩa 01
Thêm hoặc ướp mùi vị hoa houblon (hop) vào đồ uống, thường là bia, để tạo mùi thơm và vị đắng đặc trưng của hoa hop.
Flavour with hops.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hop (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hop |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hopped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hopped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hops |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hopping |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "hop" trong tiếng Anh có nghĩa là nhảy hoặc bật lên trong trạng thái tạm thời, thường được miêu tả như một hành động nhảy bằng một hoặc cả hai chân. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến trong các ngữ cảnh thể thao và vui chơi. Trong khi đó, ở tiếng Anh Anh, "hop" cũng có thể chỉ hành động nhún nhảy ngắn, nhưng thường không được sử dụng trong ngữ cảnh giao thông như trong "hop on a bus". Cả hai dạng đều có cách phát âm tương tự, nhưng có thể có những khác biệt nhỏ trong nhấn âm hoặc ngữ điệu.