Anh - Việt

Bản dịch của từ Twining trong tiếng Việt

twining

NounVerb

twining (Noun)

/twˈaɪnɪŋ/
/twˈaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hình dạng hoặc con đường uốn lượn, quấn xoắn như hình xoắn ốc hoặc các dây leo quấn quanh nhau.

a winding or spiraling shape or path.

Ví dụ
Sự xoắn của cuộc sống của họ dẫn đến một mối tình bạn đẹp.The twining of their lives led to a beautiful friendship.
Cô tránh đường xoắn để tránh bất kỳ rắc rối không cần thiết nào.She avoided the twining road to prevent any unnecessary complications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

twining (Verb)

/twˈaɪnɪŋ/
/twˈaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quấn, cuộn hoặc xoắn quanh một vật theo dạng xoắn ốc hoặc vòng dây (thường dùng cho dây leo, dây, hoặc vật dài mềm).

to wind or spiral around something.

Ví dụ
Cây dương xỉ vươn quanh hàng rào trong sân sau nhà chúng tôi.The ivy is twining around the fence in our backyard.
Những bụi hoa hồng chưa vươn quanh giàn treo.The roses are not twining around the trellis yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của twining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

twine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

twined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

twined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

twines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

twining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh