Bản dịch của từ Pollarding trong tiếng Việt

Pollarding

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pollarding(Verb)

pˈɑlɚdˌɪŋ
pˈɑlɚdˌɪŋ
01

Hành động cắt phần ngọn và các cành trên cùng của một cây để kiểm soát kích thước, thúc đẩy mầm non mới hoặc giữ cây ở dáng nhỏ gọn.

To cut the top and branches off a tree in order to control its growth.

Ví dụ

Pollarding(Noun)

pˈɑlɚdˌɪŋ
pˈɑlɚdˌɪŋ
01

Kỹ thuật tỉa cắt ngọn và cắt bớt các cành trên thân cây — thường làm để kiểm soát kích thước, giữ dạng cây hoặc khuyến khích chồi mới.

The practice of cutting the top and branches off a tree.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ