Bản dịch của từ Pomelo trong tiếng Việt

Pomelo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pomelo (Noun)

pˈɑməloʊ
pˈɑməloʊ
01

Một loại quả họ cam quýt lớn nhất, vỏ dày màu vàng, ruột có vị hơi đắng và giống bưởi về hương vị.

The largest of the citrus fruits with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây bưởi; loài cây cho quả bưởi (quả có vỏ dày, ruột ngọt hoặc hơi chua)

The tree which bears the pomelo.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh