Bản dịch của từ Pongo trong tiếng Việt

Pongo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pongo(Noun)

pˈɒŋɡəʊ
ˈpɑŋɡoʊ
01

Thuật ngữ được sử dụng trong một số ngữ cảnh để chỉ một người bị coi là ngu ngốc hoặc bất tài.

The term used in some contexts to refer to a person who is seen as foolish or incompetent

Ví dụ
02

Một loại khỉ sống ở khu rừng mưa của lưu vực Congo.

A type of monkey that is native to the rainforests of the Congo basin

Ví dụ
03

Một người không nghiêm túc hoặc ngớ ngẩn

An informal or silly person

Ví dụ