Bản dịch của từ Poodle trong tiếng Việt
Poodle
Noun [U/C]

Poodle(Noun)
pˈuːdəl
ˈpudəɫ
01
Người được xem là nhẹ dạ hoặc có tính cách phù phiếm
A person is considered vain or superficial.
有人被认为是浮夸或性格浅薄。
Ví dụ
Ví dụ
Poodle

Người được xem là nhẹ dạ hoặc có tính cách phù phiếm
A person is considered vain or superficial.
有人被认为是浮夸或性格浅薄。