Bản dịch của từ Poodle trong tiếng Việt
Poodle
Noun [U/C]

Poodle(Noun)
pˈuːdəl
ˈpudəɫ
01
Người được cho là nhẹ dạ, nông cạn hoặc có tính cách phù phiếm.
A person is considered superficial or shallow in character.
有人被认为是浮夸或者性格肤浅。
Ví dụ
02
Một giống chó có bộ lông xoăn, nổi bật với trí thông minh và vẻ đẹp thanh lịch.
This is a breed of dog with curly fur, famous for its intelligence and elegant appearance.
这是一种拥有卷毛的犬种,以其聪明和优雅著称。
Ví dụ
