Bản dịch của từ Poon trong tiếng Việt

Poon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poon(Noun)

pˈun
pˈun
01

Một loài cây nhiệt đới (thuộc chi Calophyllum) ở vùng Đông Ấn, cho gỗ nhẹ nhưng rắn, thường được dùng để đóng cột buồm, sào thuyền và các bộ phận tàu thuyền.

Any of several East Indian trees of the genus Calophyllum, yielding a light, hard wood used for masts, spars, etc.

东印度木材,硬而轻,常用于船舶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ