Bản dịch của từ Poor performance statistics trong tiếng Việt

Poor performance statistics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor performance statistics(Noun)

pˈɔː pəfˈɔːməns stɐtˈɪstɪks
ˈpʊr pɝˈfɔrməns ˈstæˈtɪstɪks
01

Dữ liệu được sử dụng để phân tích nhằm đánh giá hiệu quả của các yếu tố khác nhau trong việc đạt được mục tiêu.

The data is used for analysis to evaluate the effectiveness of various factors in achieving the objectives.

用于分析的数据,以评估各种因素在实现目标中的作用和效果

Ví dụ
02

Một tập hợp dữ liệu số thể hiện trạng thái hoạt động của hệ thống

A collection of data that quantifies performance states.

一组用来衡量表现状态的数值数据

Ví dụ
03

Một chỉ số hoặc thước đo đánh giá mức độ hiệu quả hoặc chất lượng của một hệ thống hoặc thực thể trong quy trình hoạt động

A metric or measure of the efficiency or quality of a process system or an entity.

这是一项关于某个流程系统或实体的效率或质量的指标或衡量标准。

Ví dụ