Bản dịch của từ Poorer sections trong tiếng Việt

Poorer sections

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poorer sections(Phrase)

pˈɔːrɐ sˈɛkʃənz
ˈpʊrɝ ˈsɛkʃənz
01

Những phần của cộng đồng có thu nhập thấp hoặc gặp khó khăn về kinh tế

The less wealthy or economically disadvantaged parts of a community

Ví dụ
02

Các khu vực có người sống hoặc gia đình có mức thu nhập thấp.

Areas inhabited by individuals or families with lower income levels

Ví dụ
03

Các tầng lớp xã hội được đặc trưng bởi nghèo đói hoặc thiếu thốn tài nguyên.

Segments of society characterized by poverty or lack of resources

Ví dụ