Anh - Việt

Bản dịch của từ Populates trong tiếng Việt

populates

NounVerb

populates (Noun)

/pˈɑpjəlˌeɪts/
/pˈɑpjəlˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Số người sống ở một địa điểm; tổng dân số của một vùng hoặc nơi chốn.

the number of people who live in a place.

Ví dụ
New York có hơn 8 triệu người sống trong một khu vực nhỏ.New York populates over 8 million people in a small area.
Thành phố không có dân số phân bố đều ở tất cả các khu vực.The city does not populate evenly across all neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

populates (Verb)

/pˈɑpjəlˌeɪts/
/pˈɑpjəlˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

(động từ) làm cho một nơi trở nên đầy người; lấp đầy một chỗ bằng người (ví dụ: đưa mọi người tới và làm cho nơi đó đông đúc).

to fill a place with people.

Ví dụ
Thành phố đông đúc hàng nghìn người trong lễ hội âm nhạc hàng năm.The city populates with thousands during the annual music festival.
Công viên không đông đúc vào ban đêm vì lý do an toàn.The park does not populate at night due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của populates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

populate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

populated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

populated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

populates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

populating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh