Anh - Việt
porter
Noun CountableNoun Uncountable
porter (Noun Countable)
/pˈɔːtɐ/
/ˈpɔrtɝ/
AI
Ví dụ
Tại Thế vận hội năm 2024, một nhân viên khuân vác đã giúp Li Ming mang ba túi nặng.At the 2024 Olympics, a porter helped Li Ming carry three heavy bags.
Maria không thuê nhân viên khuân vác vì cô ấy chỉ có một va li nhẹ.Maria did not hire a porter because she had one light suitcase.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại ga Boston, nhân viên hành lý giúp Maya mang va li trong mùa lễ đông đúc.At Boston Station, a porter moved Maya's suitcase during the holiday rush.
Bệnh viện không có nhân viên khuân vác để chuyển thiết bị cho bệnh nhân lớn tuổi.The hospital had no porter to move equipment for elderly patients.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
porter (Noun Uncountable)
/pˈɔːtɐ/
/ˈpɔrtɝ/
AI
Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Sarah, bia đen đậm vị được dùng trong lúc mọi người bàn về công viên công cộng.At Sarah’s community dinner, porter accompanied discussions about public parks.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không phục vụ bia đen đậm vị tại các sự kiện dành cho thanh thiếu niên.Our social club does not serve porter at youth events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa