Anh - Việt

Bản dịch của từ Porter trong tiếng Việt

porter

Noun CountableNoun Uncountable

porter (Noun Countable)

/pˈɔːtɐ/
/ˈpɔrtɝ/
AI

Nghĩa 01

người được thuê để mang hoặc vận chuyển hành lý, hàng hóa hay vật nặng

a person employed to carry luggage goods or other heavy things

Ví dụ
Tại Thế vận hội năm 2024, một nhân viên khuân vác đã giúp Li Ming mang ba túi nặng.At the 2024 Olympics, a porter helped Li Ming carry three heavy bags.
Maria không thuê nhân viên khuân vác vì cô ấy chỉ có một va li nhẹ.Maria did not hire a porter because she had one light suitcase.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nhân viên tại khách sạn, bệnh viện, nhà ga hoặc tòa nhà tương tự, làm nhiệm vụ hỗ trợ khách và di chuyển hành lý hay thiết bị

a worker in a hotel hospital station or similar building who helps visitors and moves luggage or equipment

Ví dụ
Tại ga Boston, nhân viên hành lý giúp Maya mang va li trong mùa lễ đông đúc.At Boston Station, a porter moved Maya's suitcase during the holiday rush.
Bệnh viện không có nhân viên khuân vác để chuyển thiết bị cho bệnh nhân lớn tuổi.The hospital had no porter to move equipment for elderly patients.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

porter (Noun Uncountable)

/pˈɔːtɐ/
/ˈpɔrtɝ/
AI

Nghĩa 01

loại bia đen, đậm và có hương vị đậm đà

a strong dark beer with a rich flavour

Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Sarah, bia đen đậm vị được dùng trong lúc mọi người bàn về công viên công cộng.At Sarah’s community dinner, porter accompanied discussions about public parks.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không phục vụ bia đen đậm vị tại các sự kiện dành cho thanh thiếu niên.Our social club does not serve porter at youth events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh