Bản dịch của từ Porthole trong tiếng Việt

Porthole

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Porthole (Noun)

pˈoʊɹthˌoʊl
pˈoʊɹthˌoʊl
01

Một lỗ mở trên thân tàu hoặc tường pháo để đặt và phóng (bắn) đại bác hoặc súng lớn qua đó.

An opening for firing a cannon through.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cửa sổ nhỏ ở bên ngoài của tàu hoặc máy bay (thường tròn hoặc có kính dày), dùng để nhìn ra ngoài.

A small window on the outside of a ship or aircraft.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh