Bản dịch của từ Position bias trong tiếng Việt
Position bias
Noun [U/C]

Position bias(Noun)
pəzˈɪʃən bˈaɪəs
pəzˈɪʃən bˈaɪəs
Ví dụ
02
Sự ảnh hưởng của vị trí lên sự nhận thức về một vật hay biến số.
The influence of position on the perception of an item or variable.
Ví dụ
03
Một lỗi hệ thống xảy ra khi vị trí của một lựa chọn ảnh hưởng đến quyết định.
A systematic error that occurs when the position of an option affects decision-making.
Ví dụ
