Bản dịch của từ Positive sanction trong tiếng Việt
Positive sanction
Noun [U/C]

Positive sanction (Noun)
pˈɑzətɨv sˈæŋkʃən
pˈɑzətɨv sˈæŋkʃən
01
Một phần thưởng hoặc động lực cho hành vi tốt hoặc tuân thủ các quy tắc hoặc chuẩn mực.
A reward or incentive for good behavior or compliance with rules or norms.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một sự chấp thuận hoặc ủng hộ nhằm khuyến khích hoặc hỗ trợ một hành động cụ thể.
An approval or endorsement that encourages or supports a particular action.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Positive sanction
Không có idiom phù hợp