Bản dịch của từ Possession of weapons trong tiếng Việt

Possession of weapons

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Possession of weapons(Noun)

pəzˈɛʃən ˈɒf wˈiːpɒnz
pəˈzɛʃən ˈɑf ˈwipənz
01

Tình trạng sở hữu hoặc có một thứ gì đó

The state of having or owning something

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức kiểm soát vũ khí.

A person or organization that has control of weapons

Ví dụ
03

Quyền sở hữu hợp pháp của vũ khí hoặc súng đạn

The legal ownership of a weapon or firearms

Ví dụ