Bản dịch của từ Post-shift trong tiếng Việt

Post-shift

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post-shift(Noun)

pˈəʊstʃɪft
ˈpoʊstˈʃɪft
01

Một khoảng thời gian sau ca làm việc

A period of time following a work shift

Ví dụ
02

Công việc hoặc hành động được thực hiện sau khi kết thúc ca làm việc theo lịch trình

Work or action performed after the end of a scheduled shift

Ví dụ
03

Các hoạt động hoặc điều kiện xảy ra ngay sau khi ca làm việc kết thúc

Activities or conditions that occur immediately after a shift ends

Ví dụ