Bản dịch của từ Post-shift trong tiếng Việt
Post-shift
Noun [U/C]

Post-shift(Noun)
pˈəʊstʃɪft
ˈpoʊstˈʃɪft
Ví dụ
03
Các hoạt động hoặc điều kiện xảy ra ngay sau khi ca làm việc kết thúc
Activities or conditions that occur immediately after a shift ends
Ví dụ
