Bản dịch của từ Postgraduate degree trong tiếng Việt
Postgraduate degree
Noun [U/C]

Postgraduate degree(Noun)
pəʊstɡrˈædjuːˌeɪt dˈɛɡriː
ˌpɑstˈɡrædʒuˌeɪt ˈdɛɡri
01
Chương trình cấp bằng được thiết kế dành cho sinh viên đã tốt nghiệp khóa học đại học
A degree program designed for students who have already graduated from an undergraduate course
Ví dụ
02
Một bằng cấp học thuật được theo đuổi sau khi hoàn thành bằng cử nhân, thường là bằng thạc sĩ hoặc tiến sĩ
An academic degree pursued after completing a bachelors degree typically a masters or doctoral degree
Ví dụ
03
Một bằng cấp đạt được từ việc học tập nâng cao sau trình độ đại học
A qualification obtained from advanced study beyond the undergraduate level
Ví dụ
