Anh - Việt

Bản dịch của từ Pounded trong tiếng Việt

pounded

Verb

pounded (Verb)

/pˈaʊndɪd/
/pˈaʊndɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đánh hoặc đập liên tiếp với lực lớn, thường dùng vật nặng hoặc cứng để gây ra sức mạnh va chạm mạnh.

Đánh hoặc đập liên tiếp với lực lớn, thường dùng vật nặng hoặc cứng để gây ra sức mạnh va chạm mạnh.

To strike repeatedly with great force typically with something heavy or hard.

Ví dụ
Những người biểu tình đã đập mạnh xuống vỉa hè trong cuộc biểu tình vì công lý xã hội.The protesters pounded the pavement during the rally for social justice.
Họ không đập trống trong cuộc biểu tình hòa bình.They did not pound the drums during the peaceful demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pounded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh