Anh - Việt

Bản dịch của từ Powderize trong tiếng Việt

powderize

Verb

powderize (Verb)

/ˈpaʊ.dɚˌaɪz/
/ˈpaʊ.dɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm thành bột; nghiền nát đến dạng bột. Cũng có thể dùng cho vật tự vụn ra, biến thành bột hoặc tro khi chịu tác động mạnh.

To reduce to powder to pulverize Also without object to become powdery to crumble.

Ví dụ
Cô ấy đã nghiền thành bột phấn để vẽ trên vỉa hè.She powderized the chalk to make a drawing on the sidewalk.
Anh ấy không muốn nghiền đường thành bột cho bánh.He did not want to powderize the sugar for the cake.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh