Bản dịch của từ Power cut trong tiếng Việt

Power cut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power cut(Noun)

pˈaʊɚ kˈʌt
pˈaʊɚ kˈʌt
01

Sự gián đoạn dịch vụ điện, thường ảnh hưởng đến một khu vực cụ thể.

A disruption in electrical services usually affecting a specific area.

Ví dụ
02

Sự gián đoạn tạm thời của việc cung cấp điện.

A temporary interruption of the electric supply.

Ví dụ
03

Khoảng thời gian không có điện do bảo trì hoặc hỏng hóc.

A period when there is no electricity due to maintenance or failure.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh