Bản dịch của từ Prajna trong tiếng Việt

Prajna

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prajna(Noun)

pɹˈʌdʒnjɑ
pɹˈʌdʒnjɑ
01

Sự trực nhận chân lý theo giáo lý của Đức Phật — khả năng nhìn thấu bản chất chân thật của thực tại, cần có để đạt giác ngộ.

Direct insight into the truth taught by the Buddha as a faculty required to attain enlightenment.

直接洞察真理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh