Bản dịch của từ Buddha trong tiếng Việt

Buddha

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buddha(Noun)

bˈʌdɐ
ˈbədə
01

Một danh xưng dành cho những vị thầy giác ngộ trong Phật giáo

An honorific title for an enlightened master in Buddhism.

佛教中觉者的称号

Ví dụ
02

Một bức tượng hoặc hình ảnh tượng trưng cho Siddhartha Gautama hoặc một vị giác ngộ

An image or statue representing Siddhartha Gautama or an enlightened being.

象征释迦牟尼或觉悟者的雕像或画像

Ví dụ
03

Sư Tổ của Phật giáo, Siddhartha Gautama, người đã sống ở Ấn Độ cổ đại và đạt giác ngộ.

The founder of Buddhism is Siddhartha Gautama, who lived in ancient India and attained enlightenment.

佛教的创始人释迦牟尼,生活在古印度,实现了觉悟。

Ví dụ

Họ từ