Bản dịch của từ Buddha trong tiếng Việt
Buddha
Noun [U/C]

Buddha(Noun)
bˈʌdɐ
ˈbədə
01
Người sáng lập ra Phật giáo là Siddhartha Gautama, sống ở Ấn Độ cổ đại và đạt được giác ngộ
The founder of Buddhism Siddhartha Gautama who lived in ancient India and attained enlightenment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bức tượng hoặc hình ảnh đại diện cho Siddhartha Gautama hoặc một vị giác ngộ
A statue or image representing Siddhartha Gautama or an enlightened being
Ví dụ
