Bản dịch của từ Buddha trong tiếng Việt
Buddha
Noun [U/C]

Buddha(Noun)
bˈʌdɐ
ˈbədə
Ví dụ
02
Một bức tượng hoặc hình ảnh tượng trưng cho Siddhartha Gautama hoặc một vị giác ngộ
An image or statue representing Siddhartha Gautama or an enlightened being.
象征释迦牟尼或觉悟者的雕像或画像
Ví dụ
03
Sư Tổ của Phật giáo, Siddhartha Gautama, người đã sống ở Ấn Độ cổ đại và đạt giác ngộ.
The founder of Buddhism is Siddhartha Gautama, who lived in ancient India and attained enlightenment.
佛教的创始人释迦牟尼,生活在古印度,实现了觉悟。
Ví dụ
