Bản dịch của từ Precaution trong tiếng Việt

Precaution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precaution(Noun)

pɹikˈɔʃn̩
pɹɪkˈɑʃn̩
01

Hành động hoặc biện pháp làm trước để ngăn chặn điều gì đó nguy hiểm, khó chịu hoặc bất tiện xảy ra.

A measure taken in advance to prevent something dangerous, unpleasant, or inconvenient from happening.

预防措施

precaution tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Precaution (Noun)

SingularPlural

Precaution

Precautions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ