Anh - Việt
preferences
Noun
preferences (Noun)
/prˈɛfərənsɪz/
/ˈprɛfɝənsɪz/
AI
Nghĩa 01 · Một lựa chọn được ưa chuộng
Một lựa chọn được ưa chuộng
An option that is preferred
Ví dụ
Nhiều sinh viên có sở thích học trực tuyến hoặc tại trường.Many students have preferences for online or in-person classes.
Cô ấy không có lựa chọn cụ thể về sự kiện xã hội tham gia.She does not have preferences about which social event to attend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động của sự ưu tiên
Hành động của sự ưu tiên
The act of preferring
Ví dụ
Nhiều sinh viên có sở thích khác nhau về chủ đề nói trong IELTS.Many students have different preferences for their speaking topics in IELTS.
Không phải thí sinh nào cũng thể hiện sự ưu tiên với câu hỏi bài viết 2.Not all candidates show preferences for writing task 2 questions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sự ưa thích hơn đối với một lựa chọn so với những lựa chọn khác.
Sự ưa thích hơn đối với một lựa chọn so với những lựa chọn khác.
A greater liking for one alternative over another or others
Ví dụ
Học sinh có những sở thích khác nhau về học trực tuyến hay học lớp trong môn xã hội học.Students have different preferences for online or classroom learning in social studies.
Không phải ai cũng có sở thích giống nhau khi bàn về các vấn đề xã hội.Not everyone shares the same preferences when discussing social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa