Bản dịch của từ Prejudiced person trong tiếng Việt

Prejudiced person

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prejudiced person (Noun)

pɹˈɛdʒədəst pɝˈsən
pɹˈɛdʒədəst pɝˈsən
01

Người có định kiến: người không thiện cảm hoặc không tin tưởng ai đó vì đã có những suy nghĩ, đánh giá sẵn (không dựa trên chứng cứ hoặc trải nghiệm thực tế).

A person who has or shows a dislike or distrust that is derived from preconceived notions or judgments.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Prejudiced person (Adjective)

pɹˈɛdʒədəst pɝˈsən
pɹˈɛdʒədəst pɝˈsən
01

Thể hiện hoặc có thái độ không công bằng, ghét bỏ hoặc nghi ngờ một nhóm người nào đó (theo chủng tộc, tôn giáo, giới tính, v.v.) mà không có lý do chính đáng.

Having or showing an unreasonable dislike or distrust of a particular group race or religion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh