Anh - Việt

Bản dịch của từ Preliminaries trong tiếng Việt

preliminaries

Noun CountableNoun

preliminaries (Noun Countable)

/pɹilˈɪmənɛɹiz/
/pɹɪlˈɪmənɛɹiz/
AI

Nghĩa 01

Vòng sơ loại hoặc cuộc thi vòng loại được tổ chức trước vòng chung kết để chọn ra những người hoặc đội được tiếp tục tham gia.

a preliminary round or contest.

Ví dụ
Các vòng loại cho sự kiện xã hội sẽ bắt đầu vào thứ Sáu tới.The preliminaries for the social event will start next Friday.
Không có vòng loại nào cần thiết để tham gia câu lạc bộ xã hội.There are no preliminaries required for joining the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

preliminaries (Noun)

/pɹilˈɪmənɛɹiz/
/pɹɪlˈɪmənɛɹiz/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc sự kiện diễn ra trước, nhằm chuẩn bị cho một hoạt động chính; bước mở đầu hoặc phần chuẩn bị.

a preliminary action or event.

Ví dụ
Các công việc chuẩn bị cho lễ hội bắt đầu tuần trước ở New York.The preliminaries for the festival started last week in New York.
Các công việc chuẩn bị không bao gồm sự kiện xã hội lớn nào năm nay.The preliminaries did not include any major social events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của preliminaries (Noun)

SingularPlural

preliminary

preliminaries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh