Bản dịch của từ Premise trong tiếng Việt
Premise

Premise (Noun)
Một phát biểu hoặc giả thuyết đã nêu trước, từ đó người ta suy ra hoặc rút ra kết luận khác. Nói cách khác, là tiền đề hay cơ sở lập luận mà dựa vào đó ta đưa ra kết luận.
A previous statement or proposition from which another is inferred or follows as a conclusion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Premise (Verb)
Dựa trên một tiền đề hoặc giả thuyết; lấy điều gì đó làm cơ sở để xây dựng một luận cứ, lý thuyết hoặc kế hoạch.
Base an argument, theory, or undertaking on.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "premise" mang nghĩa là một giả thuyết, lý do hoặc cơ sở để dẫn đến kết luận trong lập luận hay lập luận lý thuyết. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này có cách viết và phát âm tương đồng. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "premise" có thể được sử dụng trong các lĩnh vực khác nhau như logic, triết học và luật. Tại đây, nó thường chỉ ra các điều kiện tiên quyết cần thiết để hỗ trợ một lập luận hoặc một luận điểm.
Họ từ
Từ "premise" mang nghĩa là một giả thuyết, lý do hoặc cơ sở để dẫn đến kết luận trong lập luận hay lập luận lý thuyết. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này có cách viết và phát âm tương đồng. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "premise" có thể được sử dụng trong các lĩnh vực khác nhau như logic, triết học và luật. Tại đây, nó thường chỉ ra các điều kiện tiên quyết cần thiết để hỗ trợ một lập luận hoặc một luận điểm.
