Bản dịch của từ Premise trong tiếng Việt

Premise

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Premise(Noun)

pɹˈɛmɪs
pɹˈɛmɪs
01

Một phát biểu hoặc giả thuyết đã nêu trước, từ đó người ta suy ra hoặc rút ra kết luận khác. Nói cách khác, là tiền đề hay cơ sở lập luận mà dựa vào đó ta đưa ra kết luận.

A previous statement or proposition from which another is inferred or follows as a conclusion.

前提

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Premise (Noun)

SingularPlural

Premise

Premises

Premise(Verb)

pɹˈɛmɪs
pɹˈɛmɪs
01

Dựa trên một tiền đề hoặc giả thuyết; lấy điều gì đó làm cơ sở để xây dựng một luận cứ, lý thuyết hoặc kế hoạch.

Base an argument, theory, or undertaking on.

基于某种论点或假设

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Premise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Premise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Premised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Premised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Premises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Premising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ