Anh - Việt

Bản dịch của từ Preserver trong tiếng Việt

preserver

Noun

preserver (Noun)

/pɹəzˈɝvɚ/
/pɹizˈɝvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật giữ gìn, bảo quản một thứ gì đó để nó không bị hư hỏng, biến chất hoặc bị mất đi giá trị.

Người hoặc vật giữ gìn, bảo quản một thứ gì đó để nó không bị hư hỏng, biến chất hoặc bị mất đi giá trị.

a person or thing that preserves something, in particular.

Ví dụ
Bảo tàng đã thuê một người bảo quản để bảo quản các hiện vật cổ.The museum hired a preserver to maintain the ancient artifacts.
Cô ấy là một người bảo quản lành nghề các công thức nấu ăn truyền thống trong cộng đồng của mình.She is a skilled preserver of traditional recipes in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh