Bản dịch của từ Pressed for time trong tiếng Việt

Pressed for time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pressed for time(Phrase)

pɹˈɛst fˈɔɹ tˈaɪm
pɹˈɛst fˈɔɹ tˈaɪm
01

Trong tình huống không có đủ thời gian để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc hoạt động nào đó.

In a situation where a person doesn't have enough time to complete a task or activity.

时间不够,难以完成任务或活动的情形

Ví dụ
02

Cảm thấy vội vã hoặc hối hả vì bị áp lực thời gian.

Feeling hurried or pressed for time due to time constraints.

因为时间紧迫而匆忙或仓促

Ví dụ
03

Cảm thấy căng thẳng vì sắp tới hạn chót đến gần.

Going through the pressure of upcoming deadlines.

经历了即将到来的截止日期带来的压力。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh