Anh - Việt

Bản dịch của từ Pretentiously trong tiếng Việt

pretentiously

Adverb

pretentiously (Adverb)

/pɹitˈɛntʃəsli/
/pɹitˈɛntʃəsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách phô trương, khoe khoang, làm ra vẻ để gây ấn tượng với người khác.

Ostentatiously in a manner intended to impress others.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách kiêu ngạo tại sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.She spoke pretentiously at the social event last Saturday.
Anh ấy không ăn mặc kiêu ngạo cho buổi gặp gỡ thân mật.He did not dress pretentiously for the casual gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách khoe khoang, ra vẻ quan trọng hoặc cao sang mà không có lý do chính đáng; cư xử như thể mình hơn người nhưng thực tế thì không.

In a manner with unwarranted claim to importance or distinction.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách kiêu ngạo về công việc từ thiện của mình trước mọi người.She spoke pretentiously about her charity work in front of everyone.
Anh ấy không hành xử kiêu ngạo trong các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè.He does not act pretentiously in social gatherings with his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh