Bản dịch của từ Pretentiously trong tiếng Việt

Pretentiously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pretentiously(Adverb)

pɹitˈɛntʃəsli
pɹitˈɛntʃəsli
01

Một cách tỏ ra đòi hỏi kĩ năng hoặc sự liều lĩnh, làm ra vẻ quan trọng hoặc cao siêu để gây ấn tượng.

In a manner demanding of skill or daring.

以技巧或胆量要求的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách phô trương, khoe khoang, làm ra vẻ để gây ấn tượng với người khác.

Ostentatiously in a manner intended to impress others.

炫耀地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách khoe khoang, ra vẻ quan trọng hoặc cao sang mà không có lý do chính đáng; cư xử như thể mình hơn người nhưng thực tế thì không.

In a manner with unwarranted claim to importance or distinction.

夸耀地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ