Bản dịch của từ Prier trong tiếng Việt

Prier

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prier(Noun)

pɹˈaɪɚ
pɹˈaɪəɹ
01

Một người thích thọc ngoáy, tò mò hoặc can thiệp vào chuyện riêng tư của người khác; người hay hỏi quá nhiều hoặc lục lọi chuyện người khác.

A person who pries especially one who pries into the affairs of others.

爱打听别人私事的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Prier(Verb)

ˈpraɪ.ɚ
ˈpraɪ.ɚ
01

Hành động nhìn chăm chú, liếc nhìn một cách tò mò hoặc tọc mạch vào chuyện người khác; xem xét kỹ bằng ánh mắt tò mò.

To look closely or inquisitively peer curiously.

好奇地观察

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh