Bản dịch của từ Primary data trong tiếng Việt

Primary data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Primary data(Noun)

pɹˈaɪmˌɛɹi dˈeɪtə
pɹˈaɪmˌɛɹi dˈeɪtə
01

Dữ liệu chưa được phân tích hoặc xử lý trước đó.

Data that has not been previously analyzed or processed.

Ví dụ
02

Dữ liệu được thu thập trực tiếp bởi nhà nghiên cứu cho một mục đích hoặc dự án nghiên cứu cụ thể.

Data that is collected directly by a researcher for a specific research purpose or project.

Ví dụ
03

Thông tin nguồn gốc chính được sử dụng trong nghiên cứu, chẳng hạn như khảo sát, thí nghiệm hoặc quan sát.

Primary source information used in research, such as surveys, experiments, or observations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh