Bản dịch của từ Principal services trong tiếng Việt

Principal services

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Principal services(Noun)

prˈɪnsɪpəl sˈɜːvɪsɪz
ˈprɪnsəpəɫ ˈsɝvɪsɪz
01

Hiệu trưởng của một trường học hoặc tổ chức

The head of a school or organization

一所学校或机构的负责人

Ví dụ
02

Một người có quyền kiểm soát

Someone has control.

一个人拥有控制权。

Ví dụ
03

Một số tiền được cho vay hoặc đầu tư mà theo đó sẽ có lãi suất phải trả

A sum of money that is lent or invested, on which interest is paid.

一笔贷款或投资,其上会产生应付的利息。

Ví dụ

Principal services(Noun Countable)

prˈɪnsɪpəl sˈɜːvɪsɪz
ˈprɪnsəpəɫ ˈsɝvɪsɪz
01

Một dịch vụ lớn được cung cấp cho khách hàng hoặc khách hàng thân thiết

Someone has control over it.

有人拥有控制权

Ví dụ
02

Dịch vụ được ưu tiên hoặc xem là quan trọng nhất

The amount of money lent or invested and the interest earned.

借出或投资的金额以及所赚取的利息。

Ví dụ
03

Dịch vụ do một công ty hoặc tổ chức cung cấp, thiết yếu cho hoạt động của họ

The head of a school or organization

一所学校或机构的负责人

Ví dụ