Bản dịch của từ Print cartridge trong tiếng Việt

Print cartridge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Print cartridge(Noun)

prˈɪnt kˈɑːtrɪdʒ
ˈprɪnt ˈkɑrˌtrɪdʒ
01

Bộ phận có thể thay thế trong máy in chứa mực hoặc bột mực.

The replaceable unit in a printer that contains ink or toner

Ví dụ
02

Một hộp chứa đầy mực hoặc bột mực được sử dụng trong máy in để tạo ra hình ảnh hoặc văn bản in.

A container filled with ink or toner used in a printer to produce printed images or text

Ví dụ
03

Một bộ phận dùng để giữ và phân phối mực trong máy in phun hoặc máy in laser.

A component for holding and dispensing ink in an inkjet or laser printer

Ví dụ