Anh - Việt
laser
Noun CountableVerb
laser (Noun Countable)
/lˈeɪzɐ/
/ˈɫeɪzɝ/
AI
Ví dụ
Một tia la-de giúp bác sĩ quét bệnh nhân trong các chương trình y tế cộng đồng miễn phí.A laser helps doctors scan patients during free community health programs.
Trung tâm xã hội này không có tia la-de để đọc các tài liệu bị hỏng.This social center does not own a laser for reading damaged documents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại sự kiện cộng đồng ở Seoul, một tia sáng dẫn khách qua công viên đông đúc.At Seoul's social festival, one laser guided visitors through the crowded park.
Nghiên cứu truyền thông xã hội của Maria không phát hiện tia sáng nào tại cuộc họp cộng đồng.Maria's social media study found no laser at the community meeting.
laser (Verb)
/lˈeɪzɐ/
/ˈɫeɪzɝ/
AI
Ví dụ
Bác sĩ Nguyễn sẽ dùng tia sáng điều trị cho 200 bệnh nhân đục thủy tinh thể trong chiến dịch y tế năm 2026 tại Hà Nội.Dr. Nguyen will laser 200 cataract patients during Hanoi's 2026 health campaign.
Chính quyền thành phố không dùng tia sáng xóa các hình xăm trái phép trong lễ hội thanh niên năm 2025.The city did not laser illegal tattoos during the 2025 youth festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa