Anh - Việt

Bản dịch của từ Privateness trong tiếng Việt

privateness

NounAdjective

privateness (Noun)

/pɹˈaɪvətənz/
/pɹˈaɪvətənz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc chất lượng của việc riêng tư, tách biệt hoặc không bị người khác làm phiền; sự kín đáo, yên tĩnh, không công khai.

Tình trạng hoặc chất lượng của việc riêng tư, tách biệt hoặc không bị người khác làm phiền; sự kín đáo, yên tĩnh, không công khai.

The state or quality of being private or secluded.

Ví dụ
Tôi đánh giá sự riêng tư khi học cho kỳ thi IELTS của mình.I value privateness when studying for my IELTS exam.
Một số người thích sự riêng tư khi thực hành các bài nói tại nhà.Some people prefer privateness while practicing speaking tasks at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

privateness (Adjective)

/pɹˈaɪvətənz/
/pɹˈaɪvətənz/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến sự riêng tư hoặc việc tách biệt, kín đáo; thuộc về không gian hoặc tình trạng được giữ riêng tư, không bị người khác quấy rầy.

Liên quan đến sự riêng tư hoặc việc tách biệt, kín đáo; thuộc về không gian hoặc tình trạng được giữ riêng tư, không bị người khác quấy rầy.

Of relating to or concerning privacy or seclusion.

Ví dụ
Một số người thích sự riêng tư hơn là tụ tập xã hội.Some people prefer privateness over social gatherings.
Sống trong một thành phố đông đúc có thể làm cho sự riêng tư khó đạt được.Living in a crowded city can make privateness hard to achieve.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh