Bản dịch của từ Pro-marriage trong tiếng Việt
Pro-marriage
Adjective

Pro-marriage(Adjective)
prəʊmˈærɪdʒ
ˈproʊˈmɛrɪdʒ
01
Vận động cho các chính sách hoặc luật pháp củng cố mối quan hệ hôn nhân
Advocating for policies or laws that strengthen marriage
Ví dụ
02
Hỗ trợ hoặc thúc đẩy việc thành lập hôn nhân
Supporting or promoting the institution of marriage
Ví dụ
