Bản dịch của từ Pro-merger trong tiếng Việt

Pro-merger

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pro-merger(Adjective)

prˈəʊmɜːdʒɐ
ˈproʊˈmɝɡɝ
01

Liên quan đến hoặc hỗ trợ việc sáp nhập các công ty hoặc tổ chức.

Relating to or supporting the merger of companies or organizations

Ví dụ
02

Liên quan đến việc sáp nhập hai hoặc nhiều công ty lại với nhau.

Pertaining to the joining together of two or more corporations

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi hoặc khuyến khích sự hợp nhất của các thực thể.

Characterized by or promoting the fusion of entities

Ví dụ