Anh - Việt
probation officer
Noun
probation officer (Noun)
/pɹoʊbˈeɪʃn ˈɑfɪsəɹ/
/pɹoʊbˈeɪʃn ˈɑfɪsəɹ/
AI
Ví dụ
Nhân viên quản chế đã đến thăm John mỗi tháng để kiểm tra tiến độ.The probation officer visited John every month to check his progress.
Nhân viên quản chế không cho phép những người vi phạm rời khỏi bang.The probation officer does not allow offenders to leave the state.
Nghĩa 02
Một cá nhân có trách nhiệm đảm bảo rằng những người thử thách tuân thủ các điều khoản của thời gian thử thách.
An individual responsible for ensuring that probationers comply with the terms of their probation.
Ví dụ
Nhân viên quản chế đã thăm John mỗi tháng để kiểm tra tiến độ.The probation officer visited John every month to check his progress.
Nhân viên quản chế đã không chấp thuận việc Sarah được thả sớm.The probation officer did not approve Sarah's early release from probation.
Nghĩa 03
Một chuyên gia giúp những người thử thách tái hòa nhập vào xã hội và tránh hành vi phạm tội tiếp theo.
A professional who helps probationers reintegrate into society and refrain from further criminal behavior.
Ví dụ
Nhân viên quản chế đã đến thăm John mỗi tuần để kiểm tra tiến độ.The probation officer visited John every week to check his progress.
Nhân viên quản chế không chấp thuận bạn bè mới của Sarah.The probation officer did not approve of Sarah's new friends.