Bản dịch của từ Product life cycle trong tiếng Việt
Product life cycle
Noun [U/C]

Product life cycle(Noun)
pɹˈɑdəkt lˈaɪf sˈaɪkəl
pɹˈɑdəkt lˈaɪf sˈaɪkəl
01
Chuỗi các giai đoạn mà một sản phẩm trải qua từ khi ra mắt đến khi rút khỏi thị trường.
The series of stages a product goes through from launch to withdrawal from the market.
产品从上市到下架所经历的各个阶段
Ví dụ
Ví dụ
03
Khái niệm rằng sản phẩm có vòng đời và trải qua các giai đoạn phát triển rõ ràng.
The concept that a product has a lifespan and goes through development stages can be identified.
产品具有一定的生命周期,并会经历不同的发展阶段,这是可以确定的。
Ví dụ
