Bản dịch của từ Product life cycle trong tiếng Việt

Product life cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Product life cycle(Noun)

pɹˈɑdəkt lˈaɪf sˈaɪkəl
pɹˈɑdəkt lˈaɪf sˈaɪkəl
01

Chuỗi các giai đoạn mà một sản phẩm trải qua từ khi ra mắt đến khi rút khỏi thị trường.

The series of stages a product goes through from launch to withdrawal from the market.

产品从上市到下架所经历的各个阶段

Ví dụ
02

Mô hình được sử dụng trong marketing để xác định các giai đoạn doanh thu và lợi nhuận của một sản phẩm theo thời gian.

This model is used in marketing to identify the revenue and profit stages of a product over time.

这个模型被用在市场营销中,用以确定产品在不同时间段的收入和利润阶段。

Ví dụ
03

Khái niệm rằng sản phẩm có vòng đời và trải qua các giai đoạn phát triển rõ ràng.

The concept that a product has a lifespan and goes through development stages can be identified.

产品具有一定的生命周期,并会经历不同的发展阶段,这是可以确定的。

Ví dụ