Anh - Việt

Bản dịch của từ Profanely trong tiếng Việt

profanely

Adverb

profanely (Adverb)

/pɹoʊfˈænəli/
/pɹoʊfˈænəli/
AI

Nghĩa 01

một cách thô tục, thiếu tôn trọng, dùng lời lẽ xúc phạm hoặc tục tĩu

using words that show a lack of respect especially by being offensive rude or obscene.

Ví dụ
Anh ấy nói tục tĩu về chính phủ trong cuộc họp thị trấn.He spoke profanely about the government during the town hall meeting.
Cô ấy không xúc phạm ai một cách thô lỗ tại sự kiện cộng đồng.She did not profanely insult anyone at the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh