Bản dịch của từ Prolocutor trong tiếng Việt

Prolocutor

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prolocutor (Noun)

pɹoʊlˈɑkjətəɹ
pɹoʊlˈɑkjətəɹ
01

Người chủ tọa (chủ tịch) của Hạ viện trong một cuộc họp tín nghị (convocation) ở cấp tỉnh thuộc Giáo hội Anh (Church of England).

A chairperson of the lower house of convocation in a province of the Church of England.

Ví dụ
02

Người phát ngôn; người đại diện lên tiếng thay cho một nhóm, tổ chức hoặc cá nhân để truyền đạt ý kiến, thông tin hoặc quyết định.

A spokesman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh