Anh - Việt

Bản dịch của từ Prolocutor trong tiếng Việt

prolocutor

Noun

prolocutor (Noun)

/pɹoʊlˈɑkjətəɹ/
/pɹoʊlˈɑkjətəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người chủ tọa (chủ tịch) của Hạ viện trong một cuộc họp tín nghị (convocation) ở cấp tỉnh thuộc Giáo hội Anh (Church of England).

A chairperson of the lower house of convocation in a province of the Church of England.

Ví dụ
Người chủ tọa đã dẫn dắt cuộc họp về các vấn đề xã hội ở London tuần trước.The prolocutor led the meeting on social issues in London last week.
Người chủ tọa đã không đề cập đến những mối quan tâm của cộng đồng trong cuộc hội nghị.The prolocutor did not address the community's concerns during the convocation.

Nghĩa 02

Người phát ngôn; người đại diện lên tiếng thay cho một nhóm, tổ chức hoặc cá nhân để truyền đạt ý kiến, thông tin hoặc quyết định.

A spokesman.

Ví dụ
Người phát ngôn đã giải thích nhu cầu của cộng đồng tại cuộc họp.The prolocutor explained the community's needs at the town hall meeting.
Người phát ngôn đã không tham dự hội nghị về các vấn đề xã hội tuần trước.The prolocutor did not attend the conference on social issues last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh