Bản dịch của từ Protected interest trong tiếng Việt

Protected interest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protected interest(Noun)

pɹətˈɛktɨd ˈɪntɹəst
pɹətˈɛktɨd ˈɪntɹəst
01

Một lợi ích hoặc lợi thế được bảo vệ hoặc duy trì.

A benefit or advantage that is safeguarded or maintained

Ví dụ
02

Một yêu sách về mặt đạo đức hoặc pháp lý đối với một thứ gì đó mà một người có quyền lợi.

An ethical or legal claim to something that one has a vested interest in

Ví dụ
03

Một tài sản hoặc quyền được bảo vệ chống lại sự xâm phạm.

An asset or right that is preserved against infringement

Ví dụ