Bản dịch của từ Prothonotary trong tiếng Việt

Prothonotary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prothonotary(Noun)

prˈɒθənˌɒtəri
ˈprɑθəˌnɑtɝi
01

Ở một số bang, một quan chức được bầu cử hoặc bổ nhiệm chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ của tòa án.

In some states an elected or appointed official charged with the custody of the records of the court

Ví dụ
02

Một quan chức chịu trách nhiệm chuẩn bị và quản lý hồ sơ cũng như tài liệu lưu trữ cho tòa án.

An official who prepares and maintains records and archives for a court

Ví dụ
03

Một thư ký chính của tòa án, đặc biệt là tại tòa án ghi chép.

A chief clerk of a court of law especially in a court of record

Ví dụ