Anh - Việt

Bản dịch của từ Provisioner trong tiếng Việt

provisioner

VerbNoun

provisioner (Verb)

/pɹəvˈɪʒənɚ/
/pɹəvˈɪʒənɚ/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp lương thực, đồ uống hoặc trang bị (thường cho một chuyến đi hoặc hành trình).

supply with food drink or equipment especially for a journey.

Ví dụ
Nhà cung cấp thực phẩm đã giao bữa ăn cho các gia đình cần giúp đỡ tuần trước.The charity provisioner delivered meals to families in need last week.
Tổ chức không cung cấp đồ dùng cho sự kiện cộng đồng.The organization did not provisioner supplies for the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

provisioner (Noun)

/pɹəvˈɪʒənɚ/
/pɹəvˈɪʒənɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc công ty cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ cho người khác.

a person or company that provides goods or services.

Ví dụ
Nhà cung cấp đã cung cấp thực phẩm cho nơi trú ẩn địa phương vào tháng Mười Hai năm ngoái.The provisioner supplied food to the local shelter last December.
Nhà cung cấp đã không giao hàng trong cơn bão gần đây.The provisioner did not deliver supplies during the recent storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh