Anh - Việt

Bản dịch của từ Psaltery trong tiếng Việt

psaltery

Noun

psaltery (Noun)

/sˈɑltəɹi/
/sˈɑltəɹi/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhạc cụ cổ xưa và trung cổ giống như đàn dulcimer, có nhiều dây căng trên thùng cộng hưởng và được chơi bằng cách gảy (bằng ngón tay hoặc bằng miếng gảy).

An ancient and medieval musical instrument like a dulcimer but played by plucking the strings with the fingers or a plectrum.

Ví dụ
Psaltery đã được chơi tại buổi gặp mặt xã hội ở New York.The psaltery was played at the social gathering in New York.
Nhiều người không biết cách chơi psaltery.Many people do not know how to play the psaltery.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh