Bản dịch của từ Psaltery trong tiếng Việt

Psaltery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psaltery(Noun)

sˈɑltəɹi
sˈɑltəɹi
01

Một nhạc cụ cổ xưa và trung cổ giống như đàn dulcimer nhưng được chơi bằng cách gảy dây bằng ngón tay hoặc miếng gảy.

An ancient and medieval musical instrument like a dulcimer but played by plucking the strings with the fingers or a plectrum.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh