Anh - Việt

Bản dịch của từ Dulcimer trong tiếng Việt

dulcimer

Noun

dulcimer (Noun)

/dˈʌlsəməɹ/
/dˈʌlsɪmɚ/
AI

Nghĩa 01

Một nhạc cụ có hộp cộng hưởng (thường hình thang) với các dây có độ dài khác nhau căng qua mặt hộp; người chơi gảy hoặc (thường gặp hơn) dùng búa nhỏ cầm tay gõ vào dây. Ở Mỹ, kiểu chơi bằng búa thường gọi là “hammered dulcimer” để phân biệt với các loại dulcimer gảy như Appalachian dulcimer.

A musical instrument with a sounding board or box typically trapezoid in shape over which strings of graduated length are stretched played by plucking or especially by being struck with handheld hammers The term hammered dulcimer is sometimes used especially in the US to distinguish these from plucked instruments such as the Appalachian dulcimer.

Ví dụ
Cô ấy chơi đàn dulcimer tuyệt vời trong chương trình tài năng.She played the dulcimer beautifully during the talent show.
Không nhiều người quen thuộc với đàn dulcimer trong khu vực này.Not many people are familiar with the dulcimer in this region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh