Bản dịch của từ Psychedelic use trong tiếng Việt
Psychedelic use
Noun [U/C]

Psychedelic use(Noun)
sˌaɪkɪdˈɛlɪk jˈuːz
ˌsaɪkəˈdɛɫɪk ˈjuz
01
Những trải nghiệm hoặc tác động gây ra ảo giác thị giác hoặc thính giác
Experiences or effectsinducing visual or auditory hallucinations
Ví dụ
02
Liên quan hoặc chỉ một phong cách nghệ thuật hoặc âm nhạc có đặc trưng bởi các chủ đề siêu thực và tâm trạng hippy.
Related to or denoting a style of art or music characterized by surrealistic and psychedelic themes
Ví dụ
03
Một loại thuốc thay đổi nhận thức, tâm trạng và quá trình tư duy.
A drug that alters perception mood and cognitive processes
Ví dụ
