Bản dịch của từ Public payphone trong tiếng Việt

Public payphone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public payphone(Noun)

pˈʌblɪk pˈeɪfəʊn
ˈpəbɫɪk ˈpeɪˌfoʊn
01

Một điện thoại công cộng mà mọi người đều có thể sử dụng.

A payphone that is accessible to the general public

Ví dụ
02

Một buồng điện thoại hoạt động bằng tiền xu hoặc thẻ trả trước.

A telephone booth that operates with coins or prepaid cards

Ví dụ
03

Một thiết bị để thực hiện cuộc gọi điện thoại có mặt ở những nơi công cộng.

A device for making telephone calls that is available in public places

Ví dụ