Anh - Việt

Bản dịch của từ Puffing trong tiếng Việt

puffing

Verb

puffing (Verb)

/pˈʌfɪŋ/
/pˈʌfɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hít vào (thường để hút khói từ thuốc lá hoặc tẩu), nghĩa là hít/núm một hơi vào miệng hoặc phổi; cũng có thể chỉ việc thở dốc nhẹ khi mệt.

breathe in inhale or suck on something typically smoke from a cigarette or pipe.

Ví dụ
Cô ấy đang hút một điếu thuốc trong giờ nghỉ.She was puffing on a cigarette during the break.
Anh ấy bị bảo không được hút khói gần cửa vào.He was told not to puff smoke near the entrance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của puffing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

puff

V2

Quá khứ đơn

Past simple

puffed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

puffed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

puffs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

puffing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh